Chi Nhánh Viettel Gia Lai

Nguyễn Đình Cường - Cập nhật lúc: 12:01 - 19/01/2026   - 2895 lượt xem
`

Vietteltelecom gia lai

Viettel gia lai – Chi nhánh Viettel gia lai – Nhà cung cấp dịch vụ di động, internet, truyền hình và giải pháp công nghệ thông tin

chi nhánh viettel gia lai
chi nhánh viettel gia lai

shopsviettel.com đang cung cấp các dịch vụ cho Viettel gia lai định vị xe máy, hộp đen định vị, chữ ký số, lắp đặt mạng,…


Điểm giao dịch Viettel gia lai | Viettel gia lai | Địa chỉ Viettel gia lai | Đăng ký sim số Viettel gia lai

TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VIETTEL gia lai: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900 – 0902.889.777 (Mr.Cường)

Email: [email protected] & [email protected]

Danh sách các cửa hàng giao dịch Viettel tại gia lai 

Tìm kiếm bản đồ Viettel gia lai Google Maps

Khu vực Danh sách chi tiết
TP Pleiku Cửa hàng giao dịch Viettel Hùng Vương Pleiku

–  Địa chỉ: Số 127 Hùng Vương, P Hội Thương, TP Pleiku, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696250098

–  Giờ làm việc: 8h – 20h

Cửa hàng giao dịch Viettel Phạm Văn Đồng Pleiku

–  Địa chỉ: 813 Phạm Văn Đồng – Yên Thế – Pleiku – Gia Lai

–  Điện thoại: 02696251228

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 8h – 20h    T7 – CN: sáng từ 8h – 12h, chiều từ 13h30 – 20h

Cửa hàng giao dịch Viettel Nguyễn Tất Thành

–  Địa chỉ: 87 – 89 Nguyễn Tất Thành, P Hoa Lư, Pleiku, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696250437

–  Giờ làm việc: 8h – 20h

Kông Chro Cửa hàng giao dịch Viettel Kông Chro

–  Địa chỉ: 344 Nguyễn Huệ, TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696274558

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

IaPa Cửa hàng giao dịch Viettel Kim Tân IaPa

–  Địa chỉ: Lô 21 Đường Hùng Vương, Xã Kim Tân, IaPa, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696557979

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

Chư Prông Cửa hàng giao dịch Viettel Chư Prông

–  Địa chỉ: 298 Hùng Vương, TT Chư Prông, Chư Prông, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696288289

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

Mang Yang Cửa hàng giao dịch Viettel Mang Yang

–  Địa chỉ: 09 Lý Thái Tổ, TT KonDong, Mang Yang, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696573098

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

Chư Păh Cửa hàng giao dịch Viettel Chư Păh

–  Địa chỉ: Số 51, Hùng Vương, Khối phố 3, TT Phú Hòa, Chư Pảh, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696557098

–  Giờ làm việc: 7h30 – 18h

Phú Thiện Cửa hàng giao dịch Viettel Phú Thiện

–  Địa chỉ: Tổ dân phố 2, TT Phú thiện, Phú Thiện, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696285398

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 –  CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

Ia Grai Cửa hàng giao dịch Viettel Ia Grai

–  Địa chỉ: 348 Hùng Vương, TT Ia Kha, Huyện Ia Grai, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696290098

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

An Khê Cửa hàng giao dịch Viettel An Khê

–  Địa chỉ: 312 Quang Trung, Phường An Phú, An Khê, Gia lai

–  Điện thoại: 02696268178

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 19h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 19h

Krông Pa Cửa hàng giao dịch Viettel Krông Pa

–  Địa chỉ: 82 Hùng Vương, TT Phú Túc, Krông Pa, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696285397

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 0 CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

Chư Sê Cửa hàng giao dịch Viettel Chư sê

–  Địa chỉ: 807A Hùng Vương, TT Chư Sê, Chư Sê, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696277979

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

AyunPa Cửa hàng giao dịch Viettel AyunPa

–  Địa chỉ: 40 Nguyễn Huệ, AyunPa, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696271272

–  Giờ làm việc: T2 – 6: 7h30 – 19h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 19h

Đăk Pơ Cửa hàng giao dịch Viettel Đăk Pơ

–  Địa chỉ: Tổ dân Phố 2, TT Đăk Pơ, Huyện Đăk Pơ, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696550098

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

Đức Cơ Cửa hàng giao dịch Viettel Đức Cơ

–  Địa chỉ: 507 Quang Trung, TT Chư Ty, Đức Cơ, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696267178

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

Đăk Đoa Cửa hàng giao dịch Viettel Đăk Đoa

–  Địa chỉ: 412 Nguyễn Huệ, TT Đăk Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696505178

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

Chư Pưh Cửa hàng giao dịch Viettel Chư Pưh

–  Địa chỉ: 224 Hùng Vương, TT Nhơn Hòa, Huyện Chư Pưh, Gia Lai

–  Điện thoại: 02696282866

–  Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h    T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h

Đăng ký lắp đặt internet cáp quang Viettel gia lai nhận ưu đãi cực lớn

Khuyến mãi đăng ký lắp đặt mạng Viettel gia lai vô cùng hấp dẫn. Quý khách nhận ngay hàng loạt ưu đãi khi đăng ký lắp đặt như: trang bị modem wifi 4 cổng 2 băng tần và tặng cước sử dụng lên đến 5 tháng cước khi hòa mạng mới.

Hãy gọi ngay tổng đài Viettel tại gia lai 0866 222 900 để được tư vấn lắp đặt hòa mạng miễn phí các gói cước tốt.

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng mạng cáp quang internet ngày càng tăng tại tỉnh gia lai, Viettel đã xây dựng các gói cước internet tốc độ cao với giá cả phải chăng, giúp đáp ứng nhu cầu học tập, làm việc và giải trí online của quý khách hàng.

Giá cước internet Viettel gia lai dành cho cá nhân, hộ gia đình dao động từ 165.000 VNĐ/tháng đến 450.000VNĐ/tháng. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng mà sẽ có những gói cước phù hợp.

Ngoài ra, Viettel gia lai còn tích hợp thêm gói cước truyền hình trên đường truyền internet cáp quang với  chi phí sử dụng chỉ từ 40.000 VNĐ/tháng. Hỗ trợ xem các kênh truyền hình trong và ngoài nước với kho ứng dụng phổ biến như: Youtube. Facebook, Zing,… được tích hợp sẵn trên đầu thu TV Box của Viettel.

Gói cước đăng ký lắp đặt cáp quang Viettel gia lai

Gói cước (băng thông) Internet đơn lẻ Combo internet truyền hình
App GIATRI Box GIAITRIBOX
NETVT1_T (300Mbps) 195.000đ 215.000đ 235.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) 240.000đ 260.000đ 280.000đ
Gói cước trang bị home wifi
MESHVT1_H (300Mbps) 210.000đ 230.000đ 250.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 245.000đ 265.000đ 285.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 299.000đ 319.000đ 339.000đ
Gói cước Internet Viettel
NETVT1_T (300Mbps)
Internet đơn lẻ195.000đ
Combo internet truyền hình - App GIATRI215.000đ
Combo internet truyền hình - Box GIAITRIBOX235.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Internet đơn lẻ240.000đ
Combo internet truyền hình - App GIATRI260.000đ
Combo internet truyền hình - Box GIAITRIBOX280.000đ
Gói cước trang bị home wifi
MESHVT1_H (300Mbps)
Internet đơn lẻ210.000đ
Combo internet truyền hình - App GIATRI230.000đ
Combo internet truyền hình - Box GIAITRIBOX250.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Internet đơn lẻ245.000đ
Combo internet truyền hình - App GIATRI265.000đ
Combo internet truyền hình - Box GIAITRIBOX285.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Internet đơn lẻ299.000đ
Combo internet truyền hình - App GIATRI319.000đ
Combo internet truyền hình - Box GIAITRIBOX339.000đ

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)

Báo giá qua mail:[email protected]

XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP
App Box App Box
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000 340.000 360.000 370.000 370.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000 375.000 395.000 405.000 405.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000 410.000 430.000 440.000 440.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000 445.000 465.000 475.000 475.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000 520.000 540.000 550.000 550.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000 1.320.000 1.340.000 1.350.000 1.350.000
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 340.000
Box: 360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 370.000
Box: 370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 375.000
Box: 395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 405.000
Box: 405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 410.000
Box: 430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 440.000
Box: 440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 445.000
Box: 465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 475.000
Box: 475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 520.000
Box: 540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 550.000
Box: 550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 1.320.000
Box: 1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 1.350.000
Box: 1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước

• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC

>> GÓI CƯỚC Leased Line, CÁP QUANG DOANH NGHIỆP VIETTEL gia lai CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH, DOANH NGHIỆP, CÔNG TY CÓ NHU CẦU DÙNG NHIỀU

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
Gói CướcTốc ĐộGiá Ngoại Thành và các tỉnh thành khácGiá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T300 Mbps195.000235.000
NETVT2_T(500 Mbps ≥ 1Gbps)240.000265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H300 Mbps210.000255.000
MESHVT2_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)245.000289.000
MESHVT3_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)299.000359.000
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên góiBăng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps350,000đ
PRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps500,000đ
PRO600600Mbps / 2Mbps500,000đ
PRO10001000Mbps / 10Mbps700,000đ
MESHPRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps400,000đ
MESHPRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps600,000đ
MESHPRO600600Mbps / 2Mbps650,000đ
MESHPRO10001000Mbps / 10Mbps880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)

GÓI CƯỚCBăng thông trong nước (Mbps)Giá bán (có VAT)Loại IP
F30D30Mbps250.000đ1 IP tĩnh
F60D60Mbps350.000đ1 IP tĩnh
F90D90Mbps440.000đ1 IP tĩnh
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
  • Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜIGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
15 PHIÊNF120 (500Mb)800,000đ
30 PHIÊNF180 (500Mb)1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Gói cướcBăng thôngThiết bị, tính năngGiá FTTH đơn lẻGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - AppGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - BoxGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - AppGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box
Giga11000MbpsONT WiFi6320.000340.000360.000370.000370.000
Giga21000MbpsONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi355.000375.000395.000405.000405.000
Giga31000MbpsONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi390.000410.000430.000440.000440.000
Giga41000MbpsONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi425.000445.000465.000475.000475.000
GigaPro11000MbpsONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000520.000540.000550.000550.000
GigaVip11000MbpsONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.0001.320.0001.340.0001.350.0001.350.000
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App340.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App370.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App375.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App405.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App410.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App440.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App445.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App475.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App520.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App550.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App1.320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App1.350.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:
  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
Quy mô phòngGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
< 25 phòngPUB25 (600Mb)700,000đ
25 -> 50 phòng (*)PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh - thông suốt:
  • Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
  • Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

> Báo giá qua mail:[email protected] - [email protected]

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚCTặng cước
1. Đóng trước 1 thángKhông tặng
2. Đóng trước 6 thángTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 thángTặng 2 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng
Tặng cướcTặng 2 tháng
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:

Băng thông lớn gần 10Gbps;

Độ trễ giảm 35%;

Người dùng đồng thời tăng 4 lần;

Tiết kiệm năng lượng 30%.

Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi

Modem router Wi-Fi 6
✅ Tốc độ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất
✅ Zalo0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai⭕ nhanh chóng trong ngày
✅ Zalo
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭕ nhanh chóng trong ngày
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
Gói Cước SIM
4G/5G
Phí Gói
(VNĐ)/THÁNG
Lưu Lượng Data/Tháng
SHOP2020,0001 GB / THÁNG
SHOP3030,0002 GB / THÁNG
SHOP4040,0003 GB / THÁNG
SHOP5050,0006 GB / THÁNG
SHOP6060,0008 GB / THÁNG
DCAR8080,0001 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100100,0001.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125125,0005 GB/Ngày
DCAR150150,0007 GB/Ngày
DCAR200200,00010 GB/Ngày
SHOP20
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG20,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB / THÁNG
SHOP30
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG30,000
Lưu Lượng Data/Tháng2 GB / THÁNG
SHOP40
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG40,000
Lưu Lượng Data/Tháng3 GB / THÁNG
SHOP50
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG50,000
Lưu Lượng Data/Tháng6 GB / THÁNG
SHOP60
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG60,000
Lưu Lượng Data/Tháng8 GB / THÁNG
DCAR80
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG80,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG100,000
Lưu Lượng Data/Tháng1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG125,000
Lưu Lượng Data/Tháng5 GB/Ngày
DCAR150
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG150,000
Lưu Lượng Data/Tháng7 GB/Ngày
DCAR200
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG200,000
Lưu Lượng Data/Tháng10 GB/Ngày

TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)

DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨCCá nhân tại gia lai có nhu cầu báo giá lắp đặt mạng cáp quang, leased line viettel, khảo sát hạ tầng, tư vấn các gói cước phù hợp theo nhu cầu có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo)0963.14.53.53 hoặc gửi mail: [email protected]

Chương trình khuyến mãi Viettel định vị ô tô và thiết bị định vị chống trộm xe máy tại gia lai:

Khách hàng lắp đặt thiết bị định vị xe ô tô Viettel, xe máy Smart Motor Vtracking Viettel tại gia lai giúp khách hàng dễ dàng quản lý xe và xác định chính xác 100% vị trí, giám sát hành trình lịch sử của phương tiện từ xa thông qua thiết bị di động smartphone hoặc máy tính. Với kích thước vô cùng nhỏ gọn, bảo mật cao, phù hợp với các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp quản lý vận tải.

bo dinh vi xe may

Gói Cước Miễn Phí Sử Dụng Giá Trọn Gói
Hộp đen_giám sát hành trình gia lai
36 tháng <CLICK THAM KHẢO>
ĐỊNH VỊ Ô TÔ VIETTEL gia lai 48 tháng <CLICK THAM KHẢO>
Định Vị Xe Máy Viettel gia lai 12 tháng 1.550.000 đ
ĐỊNH VỊ KHÔNG DÂY 12 tháng <CLICK THAM KHẢO>

DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨCCá nhân tại gia lai có nhu cầu báo giá chi phí lắp đặt, lắp đặt tận nơi, tư vấn thêm về thiết bị chống trộmđịnh vị xe máy, hộp đen ô tô, giám sát hành trình, có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo)0963.14.53.53 hoặc gửi mail: [email protected]

Bảng giá dịch vụ hóa đơn điện tử cho doanh nghiệp vừa và nhỏ Viettel gia lai:

– Nhanh chóng sử dụng hóa đơn điện tử Viettel ngay sau khi ký hợp đồng, lựa chọn mẫu hóa đơn có sẵn, được cấp account để phát hành, quản lý hóa đơn trên hệ thống hóa đơn điện tử của Viettel

– Viettel đảm bảo hạ tầng, lưu trữ hóa đơn, cung cấp phần mềm, website tra cứu cho khách hàng

– Khách hàng được sử dụng chung thiết bị chữ ký số chuyện dụng (HSM) của viettel, Miễn phí chứng thư số HSM năm đầu sử dụng

Chi tiết bảng giá hóa đơn điện tử cho doanh nghiệp nhỏ:

Bảng giá Dịch Vụ Hóa Đơn Điện Tử Viettel:

số lượng HĐ Đơn giá/HĐ
(trước VAT)
Giá bán trọn gói
(chưa VAT)
360 1.300 đ 390.000 đ
600 1.060 đ 530.000 đ
1.200 830 đ 830.000 đ
2.400 625 đ 1.250.000 đ
3.600 587 đ 1.760.000 đ
6.000 534 đ 2.670.000 đ
8.400 507 đ 3.550.000 đ
12.000 442 đ 4.420.000 đ
>10.000

= SL hiện hành + SL bổ sung

 

377 – dưới 442

 

Giá bán = đơn giá x số lượng
(Chưa bao gồm VAT)

Hotline đăng ký hóa đơn điện tử Viettel : 0963.14.53.530866.222.900 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:[email protected]

LƯU Ý:

  • Dịch vụ Viettel Sinvoice đầu tư toàn bộ phần mềm, Server, lưu trữ.
  • Khách hàng mua hóa đơn Sinvoice đăng ký thông báo phát hành với thuế là sử dụng được luôn.
  • Không giới hạn số lượng người dùng.
  • Không thu phí duy trì hàng năm.
  • Miễn phí tư vấn thủ tục đăng ký hóa đơn điện tử Viettel với Cơ Quan Thuế
  • Miễn phí kết nối API phần mềm Kế toán, Erp, Crm
Đăng Ký Mới chỉ có Chữ Ký Số Viettel-CA các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau:
Gói Cước1 Năm2 Năm3 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.826.0002.741.0003.109.000
Giá Khuyến Mãi1.390.0001.750.0001.890.000
GÓI 1 NĂM
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.826.000
Giá Khuyến Mãi1.390.000
GÓI 2 NĂM
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
2.741.000
Giá Khuyến Mãi1.750.000
GÓI 3 NĂM
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
3.109.000
Giá Khuyến Mãi1.890.000
Đăng Ký Mới Chữ Ký Số Viettel-CA 3 tháng và 6 tháng:
Gói Cước3 tháng6 tháng
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
990.0001.210.000
Giá Khuyến Mãi900.0001.100.000
GÓI 3 THÁNG
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
990.000
Giá Khuyến Mãi900.000
GÓI 6 THÁNG
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.210.000
Giá Khuyến Mãi1.100.000
Đăng Ký Mới COMBO SIÊU CẠNH TRANH dành cho doanh nghiệp mới thành lập gồm Chữ Ký Số Viettel-CA + hóa đơn điện tử + hợp đồng điện tử:
Gói Cước2 Năm3 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.390.0001.500.000
COMBO 2 NĂM
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.390.000
COMBO 3 NĂM
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.500.000

COMBO MIỄN PHÍ BAO GỒM:

+ Gói 100 hợp đồng điện tử

+ Gói 500 hóa đơn điện tử Viettel

TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIETTEL-CA: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900 - 0902.889.777 (Mr.Cường)

Email: [email protected] & [email protected]

Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số Viettel toàn Quốc: 1800.8000

Khách hàng Doanh nghiệp khi đăng ký dịch vụ chữ ký số Viettel-CA và người đại diện Doanh nghiệp chưa có chữ ký số Viettel (Viettel-CA, MySign), Viettel cấp CTS MySign miễn phí cho người đại diện để thực hiện ký hồ sơ điện tử cung cấp dịch vụ => Giải pháp MySign Viettel

Chính sách combo cho doanh nghiệp mới thành lập

+ Gói CA bán mới USB token 2 năm + 500 hóa đơn: 1.200.000đ (đã gồm VAT)

+ Gói CA bán mới USB token 3 năm + 500 hóa đơn: 1.350.000 (đã gồm VAT)

+ Đối tượng khách hàng: Khách hàng doanh nghiệp, tổ chức mới thành lập

+ Thời gian áp dụng: từ 1/9/2025 đến 31/03/2026

Chính sách combo cho Hộ kinh doanh: Tổng gói 990.000 đồng (đã có VAT) gồm

+ 2000 hóa đơn điện tử Viettel

+ 1 năm sử dụng phần mềm bán hàng Tendoo

+ 1 năm sử dụng chữ ký số HSM ký hóa đơn

+ Miễn Phí hòa mạng dịch vụ Internet Viettel và tặng thêm 1 tháng trải nghiệm dịch vụ nếu khách hàng hòa mạng gói cước đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng

+ Đối tượng áp dụng: Khách hàng có mã số thuế là hộ kinh doanh

Chính sách giá bán HDDT combo với các DV CA, BHXH, PMKT cho đối tượng HKD:

STTNhóm dịch vụNội dung gói cướcGói giá (Chưa VAT)Thuế VATGói giá (Gồm VAT)
1Hóa đơn điện tửGói 300 Hóa đơn điện tử150,00015,000165,000
2Hóa đơn điện tửGói 500 Hóa đơn điện tử224,00022,400246,400
3Hóa đơn điện tửGói 1.000 Hóa đơn điện tử368,00036,800404,800
4Hóa đơn điện tửGói 2.000 Hóa đơn điện tử640,00064,000704,000
5Hóa đơn điện tửGói 3.000 Hóa đơn điện tử840,00084,000924,000
6Hóa đơn điện tửGói 5.000 Hóa đơn điện tử1,040,000104,0001,144,000
7Hóa đơn điện tửGói 7.000 Hóa đơn điện tử1,344,000134,4001,478,400
8Hóa đơn điện tửGói 10.000 Hóa đơn điện tử1,600,000160,0001,760,000
9MysignDịch vụ Mysign 6 tháng200,00020,000220,000
10MysignDịch vụ Mysign 12 tháng300,00030,000330,000
11MysignDịch vụ Mysign 24 tháng500,00050,000550,000
12ViettelCADịch vụ Viettel-CA 6 tháng280,00028,000308,000
13ViettelCADịch vụ Viettel-CA 12 tháng500,00050,000550,000
14vBHXHDịch vụ vBHXH 6 tháng350,00035,000385,000
15vBHXHDịch vụ vBHXH 12 tháng400,00040,000440,000
16PM
Kế toán
Gói PM Kế toán 12 tháng700,000Không thuế700,000
17PM
Kế toán
Gói PM Kế toán 24 tháng1,260,000Không thuế1,260,000
18PM
Kế toán
Gói PM Kế toán 36 tháng1,785,000Không thuế1,785,000
19PM
Bán hàng
Gói PM Bán hàng 6 tháng-Không thuế-
20PM
Bán hàng
Gói PM Bán hàng 12 tháng-Không thuế-
21PM
Bán hàng
Gói PM Bán hàng 24 tháng-Không thuế-
1
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 300 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)150,000
Thuế VAT15,000
Gói giá (Gồm VAT)165,000
2
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 500 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)224,000
Thuế VAT22,400
Gói giá (Gồm VAT)246,400
3
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 1.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)368,000
Thuế VAT36,800
Gói giá (Gồm VAT)404,800
4
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 2.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)640,000
Thuế VAT64,000
Gói giá (Gồm VAT)704,000
5
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 3.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)840,000
Thuế VAT84,000
Gói giá (Gồm VAT)924,000
6
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 5.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)1,040,000
Thuế VAT104,000
Gói giá (Gồm VAT)1,144,000
7
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 7.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)1,344,000
Thuế VAT134,400
Gói giá (Gồm VAT)1,478,400
8
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 10.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)1,600,000
Thuế VAT160,000
Gói giá (Gồm VAT)1,760,000
9
Nhóm dịch vụMysign
Nội dung gói cướcDịch vụ Mysign 6 tháng
Gói giá (Chưa VAT)200,000
Thuế VAT20,000
Gói giá (Gồm VAT)220,000
10
Nhóm dịch vụMysign
Nội dung gói cướcDịch vụ Mysign 12 tháng
Gói giá (Chưa VAT)300,000
Thuế VAT30,000
Gói giá (Gồm VAT)330,000
11
Nhóm dịch vụMysign
Nội dung gói cướcDịch vụ Mysign 24 tháng
Gói giá (Chưa VAT)500,000
Thuế VAT50,000
Gói giá (Gồm VAT)550,000
12
Nhóm dịch vụViettelCA
Nội dung gói cướcDịch vụ Viettel-CA 6 tháng
Gói giá (Chưa VAT)280,000
Thuế VAT28,000
Gói giá (Gồm VAT)308,000
13
Nhóm dịch vụViettelCA
Nội dung gói cướcDịch vụ Viettel-CA 12 tháng
Gói giá (Chưa VAT)500,000
Thuế VAT50,000
Gói giá (Gồm VAT)550,000
14
Nhóm dịch vụvBHXH
Nội dung gói cướcDịch vụ vBHXH 6 tháng
Gói giá (Chưa VAT)350,000
Thuế VAT35,000
Gói giá (Gồm VAT)385,000
15
Nhóm dịch vụvBHXH
Nội dung gói cướcDịch vụ vBHXH 12 tháng
Gói giá (Chưa VAT)400,000
Thuế VAT40,000
Gói giá (Gồm VAT)440,000
16
Nhóm dịch vụPM
Kế toán
Nội dung gói cướcGói PM Kế toán 12 tháng
Gói giá (Chưa VAT)700,000
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)700,000
17
Nhóm dịch vụPM
Kế toán
Nội dung gói cướcGói PM Kế toán 24 tháng
Gói giá (Chưa VAT)1,260,000
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)1,260,000
18
Nhóm dịch vụPM
Kế toán
Nội dung gói cướcGói PM Kế toán 36 tháng
Gói giá (Chưa VAT)1,785,000
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)1,785,000
19
Nhóm dịch vụPM
Bán hàng
Nội dung gói cướcGói PM Bán hàng 6 tháng
Gói giá (Chưa VAT)-
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)-
20
Nhóm dịch vụPM
Bán hàng
Nội dung gói cướcGói PM Bán hàng 12 tháng
Gói giá (Chưa VAT)-
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)-
21
Nhóm dịch vụPM
Bán hàng
Nội dung gói cướcGói PM Bán hàng 24 tháng
Gói giá (Chưa VAT)-
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)-

Lưu ý:

1. Gói cước được thiết kế mở, dưới dạng ma trận để khách hàng tùy chọn tự tạo gói combo theo nhu cầu và mục đích sử dụng. Chi tiết gói, giá và phí bán hàng theo file đính kèm

2. Để mua gói combo, khách hàng phải chọn tối thiểu 02 gói cước thuộc 02 nhóm dịch vụ khác nhau.

Ví dụ: Khách hàng chọn mua gói combo gồm 500 hóa đơn điện tử, dịch vụ Ký số Mysign 06 tháng và Phần mềm kế toán 12 tháng => Gói combo sẽ được tạo mới cho khách hàng sau:

STTMô tả góiĐơn vị tínhSố lượngĐơn giá (Chưa VAT)Thành tiền (Chưa VAT)Thuế VATThành tiền (Gồm VAT)
1Gói 500 Hóa đơn điện tửGói1224,000224,00022,400246,400
2Dịch vụ Mysign 6 thángGói1200,000200,00020,000220,000
3PM kế toán 12 thángGói1700,000700,000 700,000
TỔNG TIỀNTỔNG TIỀN 1,124,00042,4001,166,400
1
Mô tả góiGói 500 Hóa đơn điện tử
Đơn vị tínhGói
Số lượng1
Đơn giá (Chưa VAT)224,000
Thành tiền (Chưa VAT)224,000
Thuế VAT22,400
Thành tiền (Gồm VAT)246,400
2
Mô tả góiDịch vụ Mysign 6 tháng
Đơn vị tínhGói
Số lượng1
Đơn giá (Chưa VAT)200,000
Thành tiền (Chưa VAT)200,000
Thuế VAT20,000
Thành tiền (Gồm VAT)220,000
3
Mô tả góiPM kế toán 12 tháng
Đơn vị tínhGói
Số lượng1
Đơn giá (Chưa VAT)700,000
Thành tiền (Chưa VAT)700,000
Thuế VAT
Thành tiền (Gồm VAT)700,000
TỔNG TIỀN
Mô tả góiTỔNG TIỀN
Đơn vị tínhTỔNG TIỀN
Số lượng
Đơn giá (Chưa VAT)
Thành tiền (Chưa VAT)1,124,000
Thuế VAT42,400
Thành tiền (Gồm VAT)1,166,400

Hóa đơn điện tử máy tính tiền (HDMTT)

TTGói cướcSố lượng hóa đơnĐơn giá/gói (Đã VAT)
1HDMTT_300Gói 300 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh165,000
2HDMTT_500Gói 500 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh246,400
3HDMTT_1000Gói 1000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh404,800
4HDMTT_2000Gói 2000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh704,000
5HDMTT_3000Gói 3000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh924,000
6HDMTT_5000Gói 5000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh1,144,000
7HDMTT_7000Gói 7000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh1,478,400
8HDMTT_10KGói 10.000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh1,760,000
1
Gói cướcHDMTT_300
Số lượng hóa đơnGói 300 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)165,000
2
Gói cướcHDMTT_500
Số lượng hóa đơnGói 500 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)246,400
3
Gói cướcHDMTT_1000
Số lượng hóa đơnGói 1000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)404,800
4
Gói cướcHDMTT_2000
Số lượng hóa đơnGói 2000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)704,000
5
Gói cướcHDMTT_3000
Số lượng hóa đơnGói 3000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)924,000
6
Gói cướcHDMTT_5000
Số lượng hóa đơnGói 5000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)1,144,000
7
Gói cướcHDMTT_7000
Số lượng hóa đơnGói 7000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)1,478,400
8
Gói cướcHDMTT_10K
Số lượng hóa đơnGói 10.000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)1,760,000
Đăng ký gia hạn chữ ký số Viettel các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau: (giá trị tính:VNĐ)
Gói Cước1 Năm2 Năm3 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn
(Bao gồm VAT)
1.276.0002.191.0002.909.000
Giá Thanh Toán990.0001.390.0001.890.000
Gói 1 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT)1.276.000
Giá Thanh Toán990.000
Gói 2 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT)2.191.000
Giá Thanh Toán1.390.000
Gói 3 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT)2.909.000
Giá Thanh Toán1.890.000
Gia hạn chữ ký số 3 tháng, 6 tháng (giá trị tính:VNĐ):
Gói Cước3 THÁNG6 THÁNG
Giá Xuất Hóa Đơn
(Bao gồm VAT)
440.000660.000
Gói 3 THÁNG
Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT)440.000
Gói 6 THÁNG
Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT)660.000
Cụ thể giá gói dịch vụ gia hạn chữ ký số Viettel các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau:
Gia Hạn Chữ Ký Số ViettelBảng Giá
✅ Gia Hạn Gói 3 Năm1.890.000 đ
✅ Gia Hạn Gói 2 Năm1.390.000 đ
✅ Gia Hạn Gói 1 Năm990.000 đ
✅ Gia Hạn Gói 3 Năm
Bảng Giá1.890.000 đ
✅ Gia Hạn Gói 2 Năm
Bảng Giá1.390.000 đ
✅ Gia Hạn Gói 1 Năm
Bảng Giá990.000 đ

Liên hệ gia hạn CKS VIETTEL-CA: 0963 14 5353 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777

Email: [email protected] & [email protected]

Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số toàn Quốc: 1800.8000

Khách hàng Doanh nghiệp khi đăng ký dịch vụ chữ ký số Viettel-CA và người đại diện Doanh nghiệp chưa có chữ ký số Viettel (Viettel-CA, MySign), Viettel cấp CTS MySign miễn phí cho người đại diện để thực hiện ký hồ sơ điện tử cung cấp dịch vụ => Giải pháp MySign Viettel

DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨCCá nhân tại gia lai có nhu cầu báo giá CHỮ Ý SỐ, HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VIETTEL TẠI gia lai có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo)0963.14.53.53 hoặc gửi mail: [email protected]

Tổng đài chăm sóc khách hàng, bảo hỏng cáp quang Viettel gia lai

Các số tổng đài Viettel, số điện thoại CSKH 24/7 mới nhất 2023
Các số tổng đài Viettel, số điện thoại CSKH 24/7 mới nhất 2023

– Tổng đài 18008098, 198:tổng đài Viettel tư vấn và giải đáp thông tin dịch vụ không dây: di dộng, HomePhone, Dcom tại Viettel gia lai

– Tổng đài 18008119: Tư vấn, báo hỏng và hỗ trợ khách hàng sử dụng các dịch vụ cố định (điện thoại cố định), truyền hình, internet có dây (ADSL, FTTH) tại gia lai

– Tổng đài 18008000: Giải đáp các thắc mắc dành cho doanh nghiệp, trường học, hỗ trợ thông tin dịch vụ kênh Leased line, Office-wan, dịch vụ quản lý phần mềm DMS-ONE, quản lý phương tiện vận tải, chữ ký số,…tại gia lai

Xin chân thành cảm ơn Quý Khách hàng đã tin tưởng và sử dụng các dịch vụ của Viettel gia lai.

cảm ơn viettel gia lai
cảm ơn viettel gia lai

 

Nguyễn Đình Cường

Ông Nguyễn Đình Cường (MSNV:199564) chủ trang web SHOPSVIETTEL.COM là chuyên viên CEO Viettel có kinh nghiệm SEO Website, bán hàng, hỗ trợ khách hàng hơn 10 năm (vào Viettel tư năm 2013) Cường Viettel chuyên viên giải pháp doanh nghiệp, cá nhân như GPS, Chữ ký số, Cloud,...liên hệ hỗ trợ giải đáp tư vấn số chính theo thông tin nhân dự Vietteltelecom 0979.288.617(Zalo)
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận